Sổ quỹ
Mỗi dòng mang số phiếu gốc. Tiền trả trên hóa đơn, phiếu nhập, phiếu trả hàng hiện ở đây nhưng chỉ sửa ở phiếu gốc.
Số dư đầu ngày25.898.000đCuối ngày hôm trước
Tổng thu9.780.000đ9 dòng
Tổng chi23.298.000đ3 dòng
Số dư cuối ngày12.380.000đĐếm két phải khớp số này
| Giờ | Số phiếu | Loại | Đối tác / người nộp, nhận | Nội dung | Thu | Chi | Số dư |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số dư đầu ngày | 25.898.000 | ||||||
| 07:30 | HD26-01003 tiền của phiếu gốc | Bán hàng | Khách lẻ | Khách trả trên hóa đơn | 96.000 | 25.994.000 | |
| 07:41 | HD26-01004 tiền của phiếu gốc | Bán hàng | Thợ Dũng điện nước | Khách trả 1.500.000, ghi nợ 880.000 | 1.500.000 | 27.494.000 | |
| 07:58 | HD26-01005 tiền của phiếu gốc | Bán hàng | Khách lẻ | Khách trả trên hóa đơn | 185.000 | 27.679.000 | |
| 08:20 | HD26-01007 tiền của phiếu gốc | Bán hàng | Anh Sơn thợ nước | Khách trả trên hóa đơn | 742.000 | 28.421.000 | |
| 09:31 | HD26-01011 tiền của phiếu gốc | Bán hàng | Thợ Minh | Khách trả 1.000.000, ghi nợ 5.350.000 | 1.000.000 | 29.421.000 | |
| 09:38 | HD26-01012 tiền của phiếu gốc | Bán hàng | Khách lẻ | Khách trả trên hóa đơn | 438.000 | 29.859.000 | |
| 09:52 | HD26-01012 tiền của phiếu gốc | Hủy Hủy hóa đơn | Khách lẻ | Đảo ngược tiền khi hủy · lý do: gõ nhầm số lượng | 438.000 | 29.421.000 | |
| 09:52 | HD26-01013 tiền của phiếu gốc | Bán hàng | Khách lẻ | Thay cho HD26-01012 | 469.000 | 29.890.000 | |
| 10:05 | PC26-00031 | Tiền điện nước | Điện lực Thủ Dầu Một | Tiền điện tháng 10/2026, mã KH PB0703 118 245 | 2.860.000 | 27.030.000 | |
| 10:45 | PT26-00088 | Thu nợ khách | Thợ Minh | Thợ Minh trả nợ, tiền mặt | 5.000.000 | 32.030.000 | |
| 16:30 | PT26-00089 | Thu khác | Vựa ve chai Tám Hùng | Bán phế liệu: vỏ cuộn, thùng giấy | 350.000 | 32.380.000 | |
| 17:30 | CQ26-00007 | Chuyển quỹ | Phạm Thị Lan | Nộp tiền mặt vào Vietcombank …86868 | 20.000.000 | 12.380.000 | |
| 12 dòng · dòng hủy giữ lại cạnh dòng gốc để số khớp với két | 9.780.000 | 23.298.000 | 12.380.000 | ||||