Sổ Bán Hàng Hoa Nam Khánh · mockup
147 màn hình · tenant hoanamkhanh · 15/10/2026
Hợp đồng hình ảnh cho app/tenants/hoanamkhanh. Mọi trang dùng chung hoanamkhanh.css (token + thành phần). Văn phòng thiết kế ở 1440 × 900, điện thoại ở 390 × 844. Nguồn sinh trang: _src/ (chạy node _src/build.mjs).
Than chì
--inkĐồng (hành động) --cu-600Đồng nhạt (chọn) --cu-50Nước (giá thợ, thông tin) --nc-600Nền --canvasĐúng --okCảnh báo --warn-markLỗi --badS0 Đăng nhập
- S0-dang-nhap-bi-khoa.htmlTài khoản đã bị Quản trị khóa.1440 × 900
- S0-dang-nhap-dien-thoai.htmlĐăng nhập trên điện thoại.390 × 844
- S0-dang-nhap-het-phien.htmlPhiên hết hạn khi đang gõ phiếu; nháp vẫn giữ trên máy.1440 × 900
- S0-dang-nhap-loi.htmlSai mật khẩu: giữ email, con trỏ về ô mật khẩu.1440 × 900
- S0-dang-nhap.htmlĐăng nhập (mọi vai trò), trạng thái mặc định.1440 × 900
S1 Tổng quan
- S1-them-dien-thoai.htmlThanh đáy › Thêm: mọi mục còn lại theo quyền.390 × 844
- S1-tong-quan-ban-hang.htmlTổng quan của Bán hàng: không có giá vốn, lãi gộp, quỹ, phải trả.1440 × 900
- S1-tong-quan-dien-thoai.htmlTổng quan trên điện thoại (chủ cửa hàng), một cột, thanh đáy.390 × 844
- S1-tong-quan-ngay-dau.htmlNgày đầu dùng, chưa có phiếu: số 0 và lời nhắc Nhập Excel.1440 × 900
- S1-tong-quan-tao-nhanh.htmlTổng quan với menu Tạo nhanh đang mở (Báo giá, Hóa đơn, Nhập hàng, Phiếu thu).1440 × 900
- S1-tong-quan-thu-kho.htmlTổng quan của Thủ kho: chỉ số lượng; dưới định mức, phiếu nhập nháp, kiểm kho đang mở.1440 × 900
- S1-tong-quan.htmlTổng quan của Quản trị (Kế toán thấy giống hệt): doanh thu, lãi gộp, quỹ, công nợ, việc cần làm.1440 × 900
S2 Danh sách báo giá
- S2-bao-gia.htmlDanh sách báo giá, tổng tiền theo trạng thái (gồm Hết hạn suy ra), lọc người lập, khách, ngày.1440 × 900
S3 Lập / sửa báo giá
- S3-bao-gia-chi-tiet.htmlBáo giá đã gửi, Lần sửa 2: thanh trạng thái, sửa trực tiếp trong lưới, nhóm dòng có tiểu kết, chiết khấu 2%, lịch sử.1440 × 900
- S3-bao-gia-dien-thoai.htmlMở báo giá trên điện thoại: chỉ xem, in, xuất Excel; lời nhắc lập lưới trên máy tính.390 × 844
- S3-bao-gia-dong-y.htmlKhách đồng ý, đã có hóa đơn đợt 1: lưới khóa, cột Đã bán và Còn lại, nút Lập hóa đơn.1440 × 900
- S3-bao-gia-het-han.htmlBáo giá hết hạn (trạng thái suy ra): bấm Khách đồng ý thì hỏi lại “Vẫn chốt?”.1440 × 900
- S3-bao-gia-khoi-phuc.htmlMở /bao-gia/moi khi còn nháp trên máy: hỏi Khôi phục; lưới trống có hướng dẫn gõ và dán.1440 × 900
- S3-bao-gia-khong-thanh.htmlĐánh dấu Không thành: bắt buộc chọn lý do, nút Lưu tắt cho tới khi chọn.1440 × 900
- S3-bao-gia-loi-dan.htmlDán 30 dòng từ Excel: ô lỗi tô đỏ, danh sách lỗi trên lưới, khung Chưa khớp (Bán hàng không tạo được mặt hàng mới).1440 × 900
- S3-bao-gia-moi.htmlLập báo giá bằng bàn phím: khách có công nợ và hạn mức, lưới dòng, ô Mã hàng đang gõ “ong ppr 25” với gợi ý không dấu.1440 × 900
S4 In / Excel báo giá
- S4-bao-gia-in.htmlBản in A4 báo giá: tên cửa hàng, Lần sửa 2, nhóm dòng có tiểu kết, chiết khấu, số tiền bằng chữ, điều khoản, ô ký.1440 × 900
- S4-bao-gia-xlsx.htmlNội dung tệp /bao-gia/[id]/xlsx (route handler): bố cục ô, định dạng số, quy cách đặt tên.1440 × 900
S5 Danh sách hóa đơn
- S5-hoa-don.htmlDanh sách hóa đơn hôm nay: hóa đơn hủy gạch ngang vẫn mở được, dòng tổng không tính phiếu hủy.1440 × 900
S6 Bán hàng (lập hóa đơn)
- S6-ban-hang-dien-thoai.htmlLập hóa đơn trên điện thoại: danh sách từng dòng (không lưới), nút cộng trừ 48 px, khách trả và tiền thừa.390 × 844
- S6-ban-hang-ghi-no.htmlBán ghi nợ cho Thợ Minh: công nợ, quá hạn, hạn mức; trả trước 1 triệu, còn nợ trên hóa đơn và nợ sau hóa đơn.1440 × 900
- S6-ban-hang-loi.htmlF9 bị từ chối: thiếu hàng ở 2 dòng (báo cùng lúc), Khách lẻ trả thiếu, mã vạch không có trong danh mục.1440 × 900
- S6-ban-hang-luu-khach.htmlKhách gõ tay chưa lưu muốn ghi nợ: chặn “Lưu khách vào danh mục trước khi ghi nợ”; khung Thêm khách cảnh báo trùng số điện thoại.1440 × 900
- S6-ban-hang-thay-cho.htmlSửa hóa đơn đã lưu = hủy và lập lại: /hoa-don/moi?thay_cho=, dòng chữ “Thay cho HD26-01012”.1440 × 900
- S6-ban-hang-tu-bao-gia.htmlLập hóa đơn từ báo giá (?bao_gia=): điền sẵn số còn lại, đợt này đặt 0 các dòng nước, cảnh báo vàng khi vượt số còn lại, trả chuyển khoản Vietcombank.1440 × 900
- S6-ban-hang-vuot-han-muc-ke-toan.htmlKế toán lưu hóa đơn vượt hạn mức: hộp xác nhận; khách đang có nợ quá hạn (cảnh báo, không chặn).1440 × 900
- S6-ban-hang-vuot-han-muc.htmlBán hàng lưu hóa đơn làm nợ vượt hạn mức: bị chặn, báo số tiền cần thu thêm.1440 × 900
- S6-ban-hang.htmlBán lẻ tại quầy: Khách lẻ, quét mã vạch, khách đưa 500k, tiền thừa trả khách; F9 lưu, Ctrl+P lưu và in A5.1440 × 900
S7 Chi tiết, in hóa đơn, phiếu giao hàng
- S7-hoa-don-chi-tiet.htmlChi tiết hóa đơn (Kế toán thấy giá vốn, lãi gộp): dòng hàng bấm ra thẻ kho, tiền trả dẫn tới sổ quỹ, phần nợ dẫn tới công nợ.1440 × 900
- S7-hoa-don-da-huy.htmlHóa đơn đã hủy: nhãn Đã hủy, lý do, người hủy, link phiếu thay thế; dòng gạch ngang.1440 × 900
- S7-hoa-don-huy.htmlHủy hóa đơn: bắt buộc lý do, nêu rõ kho, quỹ, công nợ sẽ đảo ngược.1440 × 900
- S7-hoa-don-in.htmlBản in hóa đơn bán hàng khổ A5: tổng, khách trả, còn nợ, nợ cũ, tổng nợ, số tiền bằng chữ, ô ký.1440 × 900
- S7-hoa-don-khoa.htmlBán hàng mở hóa đơn hôm qua đã có phiếu trả: Sửa/Hủy tắt kèm lý do (chỉ trong ngày, có phiếu trả còn hiệu lực).1440 × 900
- S7-phieu-giao-hang.htmlPhiếu giao hàng /hoa-don/[id]/giao-hang: không có giá, ô ký người nhận, người giao, thủ kho.1440 × 900
S8 Khách trả hàng
- S8-tra-hang-chi-tiet.htmlChi tiết phiếu trả vừa lưu: hàng vào kho theo giá vốn hóa đơn, công nợ giảm, dẫn về hóa đơn gốc, thẻ kho và sổ công nợ.1440 × 900
- S8-tra-hang-khach-le.htmlKhách lẻ trả 30 m của cuộn dây đã mua: đổi ĐVT trên dòng, SL được trả quy đổi; chỉ có Trả lại tiền (không có Trừ công nợ).1440 × 900
- S8-tra-hang-moi.htmlTrả hàng theo hóa đơn (/tra-hang/moi?hd=): lưới dòng của hóa đơn với SL được trả = đã bán − đã trả; Thợ Minh trả 3 ổ cắm, trừ vào công nợ.1440 × 900
- S8-tra-hang-vuot.htmlF9 bị từ chối: trả nhiều hơn số được trả (đã trả 3 trước đó), ô đỏ và lời báo cụ thể; có phí trả hàng.1440 × 900
- S8-tra-hang.htmlDanh sách phiếu trả hàng: hóa đơn gốc, cách hoàn, phí; phiếu hủy gạch ngang, dòng tổng không tính phiếu hủy.1440 × 900
S9 Nhập hàng
- S9-nhap-hang-chi-tiet.htmlPhiếu nhập lập lùi ngày 12/10 vừa hoàn thành: thông báo đã tính lại giá vốn 4 mặt hàng, giá vốn quy về đơn vị cơ bản, công nợ phải trả, tệp đính kèm.1440 × 900
- S9-nhap-hang-dien-gia.htmlKế toán mở nháp Chờ điền giá: cột Giá nhập (gợi ý giá lần trước), dán cột giá từ Excel, CK, thuế GTGT cộng vào giá vốn, Đã trả và quỹ; Hoàn thành bị chặn vì dòng chưa có giá và dòng hàng mới chưa khớp.1440 × 900
- S9-nhap-hang-huy-ton-am.htmlHủy phiếu nhập cũ mà hàng đã bán: từ chối bằng lời thường, nêu mặt hàng, ngày, số thiếu và hóa đơn đã dùng (bấm được), kèm cách xử lý.1440 × 900
- S9-nhap-hang-thu-kho.htmlThủ kho nhận hàng: lưới chỉ Mã, Tên, ĐVT, SL (không có cột giá), ngày khóa hôm nay, ảnh hóa đơn NCC (lỗi tệp HEIC), dòng “Hàng mới” cho mặt hàng chưa có.1440 × 900
- S9-nhap-hang-xung-dot.htmlHai người cùng mở nháp: anh Hải thêm dòng khi chị Lan đang điền giá; chị Lan lưu sau được báo “Phiếu đã được người khác sửa. Tải lại.”1440 × 900
- S9-nhap-hang.htmlDanh sách phiếu nhập: 3 nháp Chờ điền giá của thủ kho đứng đầu, phiếu lùi ngày ghi rõ, phiếu hủy gạch ngang.1440 × 900
S10 Trả hàng nhà cung cấp
- S10-tra-hang-ncc-chi-tiet.htmlChi tiết phiếu trả NCC: kho ra theo giá vốn hiện tại, tiền NCC nhận lại theo giá nhập, chênh lệch ghi lãi gộp, nợ phải trả giảm.1440 × 900
- S10-tra-hang-ncc-moi.htmlTrả hàng NCC theo phiếu nhập: SL trả vượt tồn bị từ chối “Chỉ còn 12 cái trong kho.”; chọn trừ công nợ phải trả hoặc nhận lại tiền.1440 × 900
- S10-tra-hang-ncc.htmlDanh sách phiếu trả nhà cung cấp (chỉ Quản trị, Kế toán): phiếu nhập gốc hoặc trả tự do, cách nhận lại.1440 × 900
S11 Tồn kho
- S11-ton-kho-ban-hang.htmlBán hàng tra “ppr 32” không dấu: dòng khớp đứng đầu, tồn 96 m = 24 cây, giá lẻ, giá thợ, kệ; không có cột giá vốn, giá trị tồn.1440 × 900
- S11-ton-kho-dien-thoai.htmlTra hàng trên điện thoại: thẻ “Máy bơm Panasonic 125W – còn 4 cái – Lẻ – Thợ”, không cuộn ngang, quét mã vạch.390 × 844
- S11-ton-kho-khong-thay.htmlTìm không ra: “Không có mặt hàng khớp ‘ppr 23’.” kèm gợi ý gần đúng và nút tìm cả hàng ngừng bán.1440 × 900
- S11-ton-kho-thu-kho.htmlThủ kho lọc “Dưới định mức” và “Hết hàng” (nhãn có chữ, không chỉ màu), chỉ số lượng và định mức, không có giá.1440 × 900
- S11-ton-kho.htmlTồn kho (Kế toán): tồn theo đơn vị cơ bản và quy đổi, giá lẻ, giá thợ, giá vốn BQ, giá trị tồn, kệ; lọc nhanh Dưới định mức / Hết hàng có chữ; bấm tồn ra thẻ kho.1440 × 900
S12 Thẻ kho
- S12-the-kho-thu-kho.htmlThẻ kho cho Thủ kho / Bán hàng: chỉ số lượng vào, ra, tồn chạy; không có giá vốn và giá trị tồn.1440 × 900
- S12-the-kho.htmlThẻ kho Dây CV 2.5 (Kế toán): số dư đầu kỳ, từng phiếu PN/HD theo thời gian, vào, ra, tồn chạy, giá vốn BQ và giá trị tồn; hóa đơn hủy gạch ngang cả dòng gốc và dòng đảo; mỗi số phiếu bấm ra phiếu gốc.1440 × 900
S13 Xuất khác / Nhập khác
- S13-nhap-khac-moi.htmlKế toán lập Nhập khác “Hàng được tặng”: 10 cuộn băng keo, giá vốn nhập mặc định bằng giá vốn hiện tại và sửa được; không ghi công nợ, không chi quỹ.1440 × 900
- S13-nhap-khac.htmlDanh sách phiếu nhập khác: hàng được tặng, thừa khi nhận, khách gửi lại; giá vốn vào kho.1440 × 900
- S13-xuat-khac-chi-tiet.htmlChi tiết phiếu xuất khác vừa lưu (Kế toán thấy giá vốn ra kho), lịch sử, quy tắc hủy của thủ kho.1440 × 900
- S13-xuat-khac-huy-chan.htmlThủ kho bấm Hủy phiếu ngày hôm qua: bị chặn bằng lời thường, chỉ người được hủy.1440 × 900
- S13-xuat-khac-in.htmlIn phiếu xuất khác A5 do Thủ kho in: chỉ số lượng, không giá vốn; ô ký người nhận, thủ kho, chủ cửa hàng.1440 × 900
- S13-xuat-khac-loi.htmlF9 bị từ chối: chưa chọn lý do (“Chọn lý do xuất.”) và SL xuất vượt tồn (ô đỏ, “Chỉ còn 3 cái trong kho.”).1440 × 900
- S13-xuat-khac-moi.htmlThủ kho lập Xuất khác: chọn lý do (Dùng nội bộ, Hàng hỏng, Hàng tặng, Xuất bảo hành), lưới chỉ số lượng, ngày khóa hôm nay; giá vốn tự ghi, thủ kho không thấy.1440 × 900
- S13-xuat-khac.htmlDanh sách phiếu xuất khác (Kế toán): lý do, mặt hàng, giá vốn ra kho; tab sang Nhập khác; phiếu hủy gạch ngang.1440 × 900
S14 Kiểm kho
- S14-kiem-kho-can-bang.htmlKế toán bấm Cân bằng kho: hỏi “Còn 3 dòng cần đếm lại. Vẫn cân bằng?”, kê từng dòng và phát sinh; Kế toán thấy thêm giá trị chênh lệch.1440 × 900
- S14-kiem-kho-chi-tiet.htmlPhiếu kiểm đã cân bằng: sổ sách, thực đếm (số lẻ), chênh lệch thừa/thiếu và giá trị lệch (Kế toán), lịch sử.1440 × 900
- S14-kiem-kho-chua-dem.htmlCân bằng khi còn dòng chưa đếm: hỏi “7 dòng chưa nhập số đếm. Bỏ qua các dòng này (giữ tồn sổ sách)?”.1440 × 900
- S14-kiem-kho-dien-thoai.htmlKiểm kho trên điện thoại: từng mặt hàng một, ô số lớn, nút Lưu và tiếp; tiến độ và danh sách dòng cần đếm lại.390 × 844
- S14-kiem-kho-in.htmlIn phiếu kiểm kho A4 để ký: sổ sách, cột thực đếm (trống ở dòng chưa đếm), ô ký người đếm, kế toán, chủ cửa hàng.1440 × 900
- S14-kiem-kho-phieu.htmlThủ kho đếm trên lưới: Sổ sách, Thực đếm (gõ số lẻ 1.458,5 m), Chênh lệch số lượng; 3 dòng tô vàng nhãn “Đếm lại” vì có phát sinh sau giờ tạo; dòng chưa đếm; không có giá.1440 × 900
- S14-kiem-kho-tao.htmlTạo phiếu kiểm: chọn phạm vi theo nhóm hoặc toàn bộ kho, số mặt hàng mỗi nhóm; hệ thống chụp sổ sách lúc tạo.1440 × 900
- S14-kiem-kho-xung-dot.htmlHai người cùng đếm một phiếu: người lưu sau được báo đã có thay đổi, số đã gõ giữ trên máy.1440 × 900
- S14-kiem-kho.htmlDanh sách phiếu kiểm kho (Kế toán): phiếu đang đếm có nhãn Đếm lại, phiếu đã cân bằng có giá trị lệch, phiếu hủy gạch ngang.1440 × 900
S15 Hàng hóa
- S15-hang-hoa-ban-hang.htmlHàng hóa ở vai Bán hàng: chỉ xem, không có cột giá vốn, không có nút Thêm / Sửa nhanh / Nhập Excel.1440 × 900
- S15-hang-hoa-chi-tiet.htmlChi tiết mặt hàng (/hang-hoa/[id]), tab Lịch sử giá: giá cũ → mới theo ĐVT, người sửa, nguồn; giá nhập gần đây dẫn về phiếu nhập. Không có nút Xóa vì đã có phiếu.1440 × 900
- S15-hang-hoa-doi-he-so.htmlSửa hệ số quy đổi khi mặt hàng đã có tồn: hỏi xác nhận, tồn giữ theo mét, phiếu cũ giữ hệ số lúc lập.1440 × 900
- S15-hang-hoa-ma-trung.htmlLưu bị từ chối: mã trùng, mã vạch đã gắn mặt hàng khác và thêm đơn vị thứ 4 (tối đa 3); khung lỗi tổng nối tới từng ô.1440 × 900
- S15-hang-hoa-moi.htmlThêm mặt hàng (/hang-hoa/moi): mã để trống tự sinh, nhóm 2 cấp, đơn vị cơ bản m, giá lẻ/giá thợ, định mức, kệ; lưới đơn vị quy đổi cuộn = 100 m với giá và mã vạch riêng; giá vốn chỉ đọc.1440 × 900
- S15-hang-hoa-trong.htmlTìm không ra mặt hàng: trạng thái trống có lối tắt Thêm mặt hàng với tên đã gõ và gợi ý xóa bộ lọc.1440 × 900
- S15-hang-hoa.htmlDanh sách hàng hóa (/hang-hoa): lọc nhóm, thương hiệu, trạng thái; chip dưới định mức/hết hàng; giá lẻ, giá thợ, giá vốn, tồn theo ĐVT cơ bản; phân trang phía máy chủ.1440 × 900
S16 Sửa nhanh danh mục
- S16-sua-nhanh-loi.htmlSửa nhanh lỗi: chữ trong cột tiền (ô đỏ, không lưu) và dòng người khác vừa sửa lúc 14:02 (không ghi đè).1440 × 900
- S16-sua-nhanh-mat-mang.htmlMất mạng giữa chừng: lưu theo lô 100 dòng, báo Đã lưu 100/250; ô chưa lưu vẫn đánh dấu, bấm Lưu lại.1440 × 900
- S16-sua-nhanh.htmlSửa nhanh danh mục (/hang-hoa/sua-nhanh): lọc Dây cáp + Cadivi, dán cột giá mới +5% từ Excel; ô đổi tô màu, chưa lưu; hoàn tác được.1440 × 900
S17 Nhóm hàng
- S17-nhom-hang-cap-3.htmlThử thêm nhóm cấp 3: hộp thoại báo tối đa 2 cấp.1440 × 900
- S17-nhom-hang.htmlNhóm hàng (/hang-hoa/nhom): cây 2 cấp với số mặt hàng; Xóa chỉ hiện ở nhóm trống.1440 × 900
S18 Đối tác
- S18-doi-tac-phieu.htmlTrang đối tác tab Phiếu: báo giá, hóa đơn, trả hàng, thu nợ của Thợ Minh; lọc theo loại, phiếu hủy gạch ngang.1440 × 900
- S18-doi-tac.htmlTrang đối tác (/doi-tac/[id]) tab Thông tin: Kế toán sửa hạn mức nợ 25 triệu và 45 ngày được nợ cho Thợ Minh; cờ Cũng là nhà cung cấp.1440 × 900
- S18-khach-hang-moi.htmlThêm khách (vai Bán hàng): ngăn kéo tên, điện thoại, loại, mức giá; số điện thoại trùng cảnh báo và cho chọn khách đã có.1440 × 900
- S18-khach-hang.htmlDanh sách khách hàng (/khach-hang): loại, mức giá, còn nợ, quá hạn, hạn mức và số ngày được nợ; Khách lẻ là đối tác hệ thống.1440 × 900
- S18-khach-le.htmlKhách lẻ (đối tác hệ thống): mọi ô khóa, không có công nợ, không Ngừng giao dịch.1440 × 900
- S18-nha-cung-cap.htmlDanh sách nhà cung cấp (/nha-cung-cap): lần nhập gần nhất, còn phải trả dẫn sang công nợ phải trả.1440 × 900
S19 Sổ quỹ, phiếu thu chi, chuyển quỹ
- S19-chuyen-quy-moi.htmlChuyển quỹ (/so-quy/chuyen/moi): nộp 20.000.000 đ tiền mặt cuối ngày vào Vietcombank, số dư hai quỹ trước và sau.1440 × 900
- S19-chuyen-quy-trung.htmlChuyển quỹ chọn cùng quỹ nguồn và đích: báo lỗi tại ô Sang quỹ, nút lưu tắt.1440 × 900
- S19-phieu-chi-chi-tiet.htmlChi tiết phiếu chi (/so-quy/[id]): số tiền bằng chữ, ảnh chứng từ; loại, quỹ, số tiền không sửa tại chỗ, Sửa = hủy và lập lại.1440 × 900
- S19-phieu-chi-moi.htmlPhiếu chi (/so-quy/chi/moi): tiền điện tháng 10 từ quỹ Tiền mặt, loại, người nhận, nội dung, ảnh chứng từ; số dư quỹ sau phiếu.1440 × 900
- S19-phieu-thu-in.htmlBản in phiếu thu A5 PT26-00088 (thu nợ Thợ Minh): nợ trước, số thu, còn nợ, số tiền bằng chữ, ô ký ba bên.1440 × 900
- S19-phieu-thu-loi.htmlLưu phiếu thu loại Thu nợ khách mà chưa chọn khách: lỗi “Chọn khách để trừ công nợ.” ngay tại ô Khách, phiếu chưa lưu.1440 × 900
- S19-phieu-thu-moi.htmlPhiếu thu (/so-quy/thu/moi): loại Thu nợ khách chọn Thợ Minh, quỹ Tiền mặt, số tiền và bằng chữ, công nợ trước và sau phiếu, số dư quỹ sau phiếu.1440 × 900
- S19-so-quy-am.htmlSổ quỹ Tiền mặt ngày 12/10 có lúc âm: cảnh báo nổi bật, dòng âm tô cảnh báo, không chặn (ASM-031).1440 × 900
- S19-so-quy-dong-hoa-don.htmlBấm sửa dòng tiền thuộc hóa đơn trong sổ quỹ: không sửa ở đây, dẫn về hóa đơn gốc.1440 × 900
- S19-so-quy-tong-hop.htmlTab Tổng hợp theo loại của Sổ quỹ: thu và chi theo loại theo tháng, tất cả quỹ, chuyển quỹ không tính.1440 × 900
- S19-so-quy.htmlSổ quỹ Tiền mặt ngày 15/10 (/so-quy): số dư đầu, từng dòng HD, PC, PT, CQ với số phiếu gốc, dòng hủy cạnh dòng gốc, số dư chạy, số dư cuối khớp Tổng quan.1440 × 900
S20 Công nợ
- S20-bien-ban-in.htmlBiên bản đối chiếu công nợ A4 (/cong-no/[doi_tac]/in) Thợ Minh tháng 9: nợ đầu kỳ, phát sinh, dòng hủy, số cuối kỳ bằng chữ, ô ký hai bên.1440 × 900
- S20-cong-no-dien-thoai.htmlCông nợ trên điện thoại: tổng phải thu và quá hạn, ô tìm khách, danh sách khách còn nợ dạng dòng chạm 60 px.390 × 844
- S20-cong-no-khach-dien-thoai.htmlCông nợ một khách trên điện thoại: còn nợ, quá hạn, hóa đơn cũ nhất, danh sách hóa đơn còn nợ, nút Thu nợ cố định ở đáy.390 × 844
- S20-cong-no-phai-tra.htmlTab Phải trả (chỉ Quản trị, Kế toán): nợ từng NCC, phiếu nhập còn nợ cũ nhất, Trả nợ; NCC hết nợ hiện mờ, nút tắt.1440 × 900
- S20-cong-no-qua-han.htmlLọc Quá hạn (từ Tổng quan “Nợ quá hạn 12.450.000 đ”): 5 khách, cột Quá hạn, hóa đơn cũ nhất 52 ngày; không chia nhóm tuổi nợ.1440 × 900
- S20-cong-no.htmlCông nợ phải thu (/cong-no): mỗi khách Còn nợ, Quá hạn, hóa đơn chưa trả cũ nhất và số ngày; nút Thu nợ, Sổ chi tiết; lọc nhanh Quá hạn.1440 × 900
- S20-dieu-chinh.htmlĐiều chỉnh công nợ (chỉ Kế toán, Quản trị): tăng hoặc giảm, bắt buộc lý do, ghi Nhật ký; Thợ Minh xin bỏ số lẻ 50.000 đ.1440 × 900
- S20-so-chi-tiet.htmlSổ chi tiết công nợ Thợ Minh (/cong-no/[doi_tac]) 01/09–15/10: nợ đầu kỳ, từng phiếu HD, PT, TH, hủy (dòng gốc và dòng hủy), số dư chạy; hóa đơn còn nợ theo tuổi.1440 × 900
- S20-thu-no-dien-thoai.htmlThu nợ trên điện thoại dạng form đơn giản: số tiền chữ to, chọn quỹ, ghi chú; nợ trước và sau phiếu.390 × 844
- S20-thu-no-vuot.htmlThu nhiều hơn số còn nợ: “Khách chỉ còn nợ 9.394.000 đ.”, nút lưu tắt; tiền thừa không thành trả trước.1440 × 900
- S20-thu-no.htmlBán hàng tìm “minh” ở Công nợ (không có tab Phải trả) → Thu nợ: form ngắn số tiền, quỹ, ghi chú, ngày khóa hôm nay; xem trước tiền trừ vào hóa đơn cũ nhất.1440 × 900
- S20-tra-no.htmlTrả nợ nhà cung cấp Cadivi 48.000.000 đ từ Vietcombank: lưu thành phiếu chi PC26-00032 loại “Trả nợ nhà cung cấp”, không cho trả quá số nợ.1440 × 900
S21 Báo cáo
- S21-bao-cao-ban-hang-duoi-gia-von.htmlBật lọc Dưới giá vốn: 3 dòng bán lỗ trong tháng, dẫn về hóa đơn và thẻ kho.1440 × 900
- S21-bao-cao-ban-hang.htmlBáo cáo bán hàng theo ngày tháng này: doanh thu, giá vốn, lãi gộp, khớp số trên Tổng quan; phiếu hủy không tính.1440 × 900
- S21-bao-cao-duoi-dinh-muc.htmlThủ kho xem hàng dưới định mức theo số lượng (không giá): tồn, định mức, cần thêm, NCC lần nhập cuối; xuất Excel gửi NCC.1440 × 900
- S21-bao-cao-khoang-dai.htmlChọn khoảng ngày quá 12 tháng: hỏi lại trước khi chạy (báo cáo lọc và phân trang phía máy chủ).1440 × 900
- S21-bao-cao-nxt-thu-kho.htmlThủ kho mở Nhập xuất tồn: chỉ số lượng, không có cột giá trị; chỉ thấy 2 loại báo cáo.1440 × 900
- S21-bao-cao-nxt.htmlNhập xuất tồn 01–15/10: đầu kỳ, nhập, xuất, cuối kỳ theo số lượng và giá trị; bấm số ra phiếu, thẻ kho.1440 × 900
- S21-bao-cao-thu-chi.htmlThu chi theo loại trong tháng, lọc theo quỹ; bấm loại ra sổ quỹ. Chuyển quỹ không tính thu chi.1440 × 900
S22 Nhập Excel
- S22-nhap-excel-loi.htmlTệp có lỗi: mã trùng, ĐVT trống, giá chữ; liệt kê từng dòng, nút Ghi tắt (tất cả hoặc không gì).1440 × 900
- S22-nhap-excel-sai-mau.htmlTải lên tệp không đúng mẫu (thiếu cột): báo ngay, không vào bước xem trước.1440 × 900
- S22-nhap-excel-xem-truoc.htmlBước 2: xem trước 2.340 dòng hợp lệ, phân trang; nút Ghi vào sổ bật.1440 × 900
- S22-nhap-excel-xong.htmlBước 3: đã ghi vào sổ, kèm việc tiếp theo (tồn đầu, NCC, số dư quỹ).1440 × 900
- S22-nhap-excel.htmlBước 1: chọn loại dữ liệu, tải file mẫu, chọn tệp; lịch sử các lần nhập.1440 × 900
S23 Cài đặt
- S23-cai-dat-khoa-so-ke-toan.htmlKế toán mở Khóa sổ: chỉ xem ngày khóa, không đổi.1440 × 900
- S23-cai-dat-khoa-so.htmlQuản trị khóa sổ đến 31/10/2026: hộp xác nhận nêu số phiếu bị khóa và phiếu nhập còn chờ giá.1440 × 900
- S23-cai-dat-loai-thu-chi.htmlKế toán thêm loại chi “Tiền internet”; loại do hệ thống ghi không sửa được; Kế toán không có tab Cửa hàng.1440 × 900
- S23-cai-dat-logo-loi.htmlLogo sai định dạng hoặc quá lớn: báo lỗi dưới ô logo, giữ logo cũ.1440 × 900
- S23-cai-dat-quy.htmlCài đặt › Quỹ: Tiền mặt và các tài khoản ngân hàng, số dư đầu kỳ, ngừng dùng quỹ cũ.1440 × 900
- S23-cai-dat.htmlCài đặt cửa hàng (Quản trị): thông tin in trên phiếu, logo, hiệu lực báo giá, số ngày nợ, khổ in, thuế GTGT đầu vào, ngày bắt đầu dùng.1440 × 900
S24 Tài khoản
- S24-tai-khoan-email-trung.htmlLưu bị từ chối: email đã có tài khoản.1440 × 900
- S24-tai-khoan-khoa-qt-cuoi.htmlKhông cho khóa tài khoản Quản trị cuối cùng.1440 × 900
- S24-tai-khoan-them.htmlThêm tài khoản: tên, email, mật khẩu ban đầu, chọn một hoặc nhiều vai trò.1440 × 900
- S24-tai-khoan-vai-tro-loi.htmlChọn Thủ kho kèm Bán hàng: chặn “Thủ kho không được có quyền bán hàng”.1440 × 900
- S24-tai-khoan.htmlDanh sách tài khoản (chỉ Quản trị): vai trò, đăng nhập gần nhất, khóa và mở khóa; tài khoản đã khóa gạch mờ.1440 × 900
S25 Nhật ký
- S25-nhat-ky.htmlNhật ký thao tác (chỉ Quản trị): lọc loại, người, khoảng ngày; mỗi dòng có người, giờ, nội dung, link phiếu; tài khoản đã khóa vẫn hiện tên.1440 × 900
S26 Tệp đính kèm (/tep/[id])
- S26-tep-dinh-kem.htmlXem tệp đính kèm (/tep/[id], route proxy theo quyền phiếu): ảnh hóa đơn NCC, chuyển ảnh, tải về.1440 × 900
Không có quyền (forbidden)
- S27-khong-co-quyen.htmlBán hàng mở link /so-quy: trang Không có quyền (máy chủ cũng chặn).1440 × 900
Không tìm thấy (not-found)
- S28-khong-tim-thay.htmlTrang hoặc phiếu không tồn tại.1440 × 900
Lỗi (error)
- S29-loi-ket-noi.htmlMất mạng hoặc máy chủ lỗi; nháp trên máy còn nguyên.1440 × 900
Xuất Excel danh sách (…/xlsx)
- S30-xuat-excel-danh-sach.htmlNội dung tệp …/xlsx của danh sách và báo cáo: đầu tệp, bộ lọc, cột số, dòng tổng; cột tiền theo quyền.1440 × 900